menu_book
見出し語検索結果 "chú ý" (1件)
日本語
動注意する
chú ý đến sức khỏe
健康に注意する
swap_horiz
類語検索結果 "chú ý" (4件)
日本語
名注意点
Đây là điểm chú ý trong hợp đồng.
これは契約の注意点だ。
日本語
名注意事項
kiểm tra các điều khoản cần chú ý
注意事項を確認する
đáng chú ý
日本語
形注目すべき
Một kết quả đáng chú ý.
注目すべき結果だ。
chủ yếu
日本語
副主に、主として
Khai thác chủ yếu các đường bay nội địa bằng máy bay tầm trung.
主に中距離航空機で国内線ルートを運用する。
format_quote
フレーズ検索結果 "chú ý" (18件)
chú ý đến sức khỏe
健康に注意する
phải luôn chú ý đến tâm trạng của sếp
上司の機嫌には常に気をかけないといけない
chú ý khi nướng để đậu không bị cháy
前が焦がさないように気を付けながら煎る
Đây là điểm chú ý trong hợp đồng.
これは契約の注意点だ。
kiểm tra các điều khoản cần chú ý
注意事項を確認する
Cô ấy rất chú ý đến vẻ bề ngoài.
彼女は外見にとても気を使う。
Bạn nên chú ý cách dùng từ lịch sự.
丁寧な言葉遣いに気をつける。
Phát ngôn của anh ấy thu hút sự chú ý của mọi người
彼の発言は人々を引き付ける
Cô ấy luôn có thái độ kín đáo và chú ý đến mọi người xung quanh.
彼女はいつも控えめな態度で、周りの人に気をする。
Chú ý để không bị cọ xát.
擦らないように注意する。
Một kết quả đáng chú ý.
注目すべき結果だ。
Nguồn phát tán thông tin chủ yếu từ hai Fanpage.
情報の拡散源は主に2つのファンページからでした。
Cử tri ngày càng chú ý đến vấn đề độ tuổi. (Voters are increasingly paying attention to the age issue.)
有権者は年齢の問題にますます注目している。
Không có nhiều thay đổi đáng chú ý trên hệ thống liên lạc của máy bay.
航空機の通信システムに目立った変更はなかった。
Một số người tin rằng vụ việc đó đã được dàn dựng để gây chú ý.
一部の人々は、その出来事が注目を集めるために仕組まれたと信じている。
Khai thác chủ yếu các đường bay nội địa bằng máy bay tầm trung.
主に中距離航空機で国内線ルートを運用する。
Khai thác chủ yếu các đường bay nội địa bằng máy bay tầm trung.
主に中距離航空機で国内線ルートを運用する。
Một số show cá nhân gây chú ý của nhà thiết kế.
そのデザイナーの注目を集めた個展のいくつか。
abc
索引から調べる(ベトナム語)
abc
索引から調べる(日本語)